Từ: 笔误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔误 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐwù]
1. viết nhầm; viết sai (sơ ý viết sai)。因疏忽而写了错字。
2. chữ viết nhầm; chữ sai。因疏忽而写错的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
笔误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔误 Tìm thêm nội dung cho: 笔误