Chữ 箯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箯, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箯:

箯 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箯

箯

Chiết tự chữ 箯

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 竹 便 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箯 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 便
  • 竹 trúc
  • 便 biền, tiện
  • tiên [tiên]

    U+7BAF, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian1;
    Việt bính: bin1;

    箯 tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 箯

    (Danh) Xe kiệu làm bằng tre.
    ◎Như: tiên dư 箯
    輿 xe làm bằng tre.

    (Danh)
    Khí cụ đựng cơm làm bằng tre.
    § Thứ lớn gọi là tiên 箯, thứ nhỏ gọi là cử 筥.

    Nghĩa của 箯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biān]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    kiệu tre; ghế tre。竹制的便轿。

    Chữ gần giống với 箯:

    䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Chữ gần giống 箯

    簠, 箸, 箨, 箩, 箪, 箫, 箬, 箭, 箮, 箱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯

    箯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箯 Tìm thêm nội dung cho: 箯