Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箯, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箯:
箯
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;
箯 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 箯
(Danh) Xe kiệu làm bằng tre.◎Như: tiên dư 箯輿 xe làm bằng tre.
(Danh) Khí cụ đựng cơm làm bằng tre.
§ Thứ lớn gọi là tiên 箯, thứ nhỏ gọi là cử 筥.
Nghĩa của 箯 trong tiếng Trung hiện đại:
[biān]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 15
Hán Việt:
kiệu tre; ghế tre。竹制的便轿。
Số nét: 15
Hán Việt:
kiệu tre; ghế tre。竹制的便轿。
Chữ gần giống với 箯:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 箯 Tìm thêm nội dung cho: 箯
