Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chính trị gia
Người có kiến thức kinh nghiệm về chính trị, chuyên gia về chính trị. Thường chỉ nhân vật lĩnh đạo quốc gia, chính đảng.
Nghĩa của 政治家 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìjiā] chính trị gia; nhà chính trị; người hoạt động chính trị。有政治见识和政治才能并从事政治活动的人,多指国家的领导人物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 政治家 Tìm thêm nội dung cho: 政治家
