Từ: 政治家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính trị gia
Người có kiến thức kinh nghiệm về chính trị, chuyên gia về chính trị. Thường chỉ nhân vật lĩnh đạo quốc gia, chính đảng.

Nghĩa của 政治家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhìjiā] chính trị gia; nhà chính trị; người hoạt động chính trị。有政治见识和政治才能并从事政治活动的人,多指国家的领导人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
政治家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治家 Tìm thêm nội dung cho: 政治家