Từ: 地大物博 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地大物博:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地大物博 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdàwùbó] đất rộng của nhiều; đất nước bao la, của cải dồi dào; rừng vàng biển bạc。土地广大,物产丰富。
中国地大物博,人口众多。
Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác
地大物博 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地大物博 Tìm thêm nội dung cho: 地大物博