Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 地大物博 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地大物博:
Nghĩa của 地大物博 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìdàwùbó] đất rộng của nhiều; đất nước bao la, của cải dồi dào; rừng vàng biển bạc。土地广大,物产丰富。
中国地大物博,人口众多。
Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.
中国地大物博,人口众多。
Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |

Tìm hình ảnh cho: 地大物博 Tìm thêm nội dung cho: 地大物博
