Từ: 了債 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了債:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liễu trái
Trả xong nợ.

Nghĩa của 了债 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎozhài] sạch nợ; hết nợ; xong nợ。清还债务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

trái:phải trái
了債 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了債 Tìm thêm nội dung cho: 了債