Từ: 大势所趋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大势所趋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 势 • 所 • 趋

Nghĩa của 大势所趋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshìsuǒqū] chiều hướng phát triển; xu hướng; xu thế tất yếu。整个局势发展演变的必然趋势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu趋:xu nịnh; xu tiền
大势所趋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大势所趋 Tìm thêm nội dung cho: 大势所趋