Từ: 笔顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshùn]
bút thuận (thứ tự nét viết chữ Hán)。汉字笔画的书写顺序,一般是先左后右,先上后下,先外后内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
笔顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔顺 Tìm thêm nội dung cho: 笔顺