Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 符号 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúhào] 1. ký hiệu; dấu hiệu; dấu。记号;标记。
标点符号
dấu chấm câu
文字是记录语言的符号
chữ viết là ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ.
2. phù hiệu。佩带在身上表明职别、身分等的标志。
标点符号
dấu chấm câu
文字是记录语言的符号
chữ viết là ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ.
2. phù hiệu。佩带在身上表明职别、身分等的标志。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 符
| bùa | 符: | bùa phép |
| phù | 符: | phù chú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 符号 Tìm thêm nội dung cho: 符号
