Từ: 第比利斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第比利斯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 第 • 比 • 利 • 斯
Nghĩa của 第比利斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìbǐlìsī] Tbilisi (thủ đô Gioóc-gi-ơ, cũng viết là T"bilisi, tên cũ là Tiflis)。第比利斯苏联欧洲部分东南部一城市,位于库拉河边巴库西北偏西。它曾是在欧洲和小亚细亚之间商队贸易和移民路线上的一座古城,1801年它被俄罗斯控制,是1905年革命活动的中心。第比利斯是格鲁吉亚的首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯