Từ: nhiễu xạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhiễu xạ:
Nghĩa nhiễu xạ trong tiếng Việt:
["- (lý) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễu
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |
| nhiễu | 擾: | quấy nhiễu |
| nhiễu | 绕: | khăn nhiễu |
| nhiễu | 繞: | khăn nhiễu |
| nhiễu | 遶: | nhiễu (vòng quanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xạ
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
| xạ | 麝: | xạ hương |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhiễu:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường
Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

Tìm hình ảnh cho: nhiễu xạ Tìm thêm nội dung cho: nhiễu xạ
