Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhiễu xạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhiễu xạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiễuxạ

Nghĩa nhiễu xạ trong tiếng Việt:

["- (lý) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễu

nhiễu:quấy nhiễu
nhiễu:quấy nhiễu
nhiễu:khăn nhiễu
nhiễu:khăn nhiễu
nhiễu:nhiễu (vòng quanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xạ

xạ:thiện xạ; phản xạ
xạ:xạ hương

Gới ý 15 câu đối có chữ nhiễu:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

nhiễu xạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiễu xạ Tìm thêm nội dung cho: nhiễu xạ