Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đá huỳnh thạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đá huỳnh thạch:
Dịch đá huỳnh thạch sang tiếng Trung hiện đại:
萤石。Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh
| huỳnh | 荧: | huỳnh quang |
| huỳnh | 熒: | huỳnh quang |
| huỳnh | 萤: | huỳnh hoả trùng (con đom đóm) |
| huỳnh | 螢: | huỳnh hoả trùng (con đom đóm) |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| thạch | 𦚈: | thạch (thức ăn từ rong) |
| thạch | 䖨: | thạch sùng |
| thạch | 鼫: | thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn) |

Tìm hình ảnh cho: đá huỳnh thạch Tìm thêm nội dung cho: đá huỳnh thạch
