Từ: đá huỳnh thạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đá huỳnh thạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đáhuỳnhthạch

Dịch đá huỳnh thạch sang tiếng Trung hiện đại:

萤石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh

huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch:thạch sùng
thạch:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)
đá huỳnh thạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đá huỳnh thạch Tìm thêm nội dung cho: đá huỳnh thạch