Từ: 地脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìmài] địa mạch; mạch đất (cách gọi của thầy địa lý, gọi thế đất tốt hoặc xấu)。迷信的人讲风水所说的地形好坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
地脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地脉 Tìm thêm nội dung cho: 地脉