Từ: 均衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 均衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 均衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnhéng] cân đối; thăng bằng; ngang nhau; đều nhau; cân bằng。平衡。
国民经济均衡地发展。
kinh tế quốc dân phát triển một cách cân đối.
走钢丝的演员举着一把伞,保持身体的均衡。
diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
均衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 均衡 Tìm thêm nội dung cho: 均衡