Cao su chống va đập cửa

Từ: 策动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策动 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèdòng] xách động; xúi giục; xúi bẩy; giật dây; gây。策划鼓动。
策动政变
xách động đảo chính
策动战争
gây chiến tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
策动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策动 Tìm thêm nội dung cho: 策动