Cao su chống va đập cửa

Từ: 策反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策反 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèfǎn] xúi giục; xách động; dụ địch theo mình (xâm nhập vào lòng địch, bí mật tiến hành xách động, để người của bên địch phản chiến, đầu hàng)。深入敌对一方的内部,秘密进行鼓动,使敌对一方的人倒戈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
策反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策反 Tìm thêm nội dung cho: 策反