Từ: 算盘子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算盘子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算盘子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàn·pánzir] con tính (trên bàn tính)。算盘上的珠子,多为木制,扁圆形,中间有孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
算盘子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算盘子儿 Tìm thêm nội dung cho: 算盘子儿