Từ: 算草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 算 • 草

Nghĩa của 算草 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàncǎo] tính nháp toán。(算草儿)演算算题时所做的草式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
算草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算草 Tìm thêm nội dung cho: 算草