Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 管道系统 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管道系统:
Nghĩa của 管道系统 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎndào xìtǒng] hệ thống ống dẫn。连接动物(如珊瑚和海绵)各个体腔的通道系统。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 管道系统 Tìm thêm nội dung cho: 管道系统
