Từ: 管道系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管道系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管道系统 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎndào xìtǒng] hệ thống ống dẫn。连接动物(如珊瑚和海绵)各个体腔的通道系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
管道系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管道系统 Tìm thêm nội dung cho: 管道系统