Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霛, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霛:

霛 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霛

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 雨 弓 弓 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霛 cấu thành từ 4 chữ: 雨, 弓, 弓, 弓
  • vú, vũ
  • cong, cung, củng
  • cong, cung, củng
  • cong, cung, củng
  • linh [linh]

    U+971B, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: leng4 ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 霛

    Tục dùng như chữ linh .

    Chữ gần giống với 霛:

    , , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

    Chữ gần giống 霛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛

    霛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霛 Tìm thêm nội dung cho: 霛