Cao su chống va đập cửa

Từ: tệ chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tệ chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tệchung

Dịch tệ chung sang tiếng Trung hiện đại:

通病 《一般都有的缺点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
tệ chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tệ chung Tìm thêm nội dung cho: tệ chung