Cao su chống va đập cửa

Từ: 自序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自序 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxù] 1. lời nói đầu; lời mở đầu。作者自己写的序言。
2. tự thuật。叙述自己生平经历的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
自序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自序 Tìm thêm nội dung cho: 自序