Từ: 箪食壶浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箪食壶浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箪食壶浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshíhújiāng] giỏ cơm ấm canh; nhiệt tình đón tiếp quân đội。古代老百姓用箪盛饭,用壶盛汤来欢迎他们爱戴的军队,后用来形容军队受欢迎的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箪

đan:đan (giỏ đựng cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt
箪食壶浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箪食壶浆 Tìm thêm nội dung cho: 箪食壶浆