Từ: 勇將 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇將:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng tướng
Tướng dũng cảm. ☆Tương tự:
mãnh tướng
將.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
勇將 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇將 Tìm thêm nội dung cho: 勇將