Cao su chống va đập cửa

Từ: 短暂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短暂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短暂 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnzàn] ngắn; ngắn ngủi; nhất thời (thời gian)。(时间)短。
经过短暂的休息,队伍又开拔了。
được nghỉ đôi chút, đội hình lại xuất phát.
我跟他只有过短暂的接触。
tôi chỉ tiếp xúc với anh ấy trong một thời gian ngắn ngủi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm:tạm bợ
短暂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短暂 Tìm thêm nội dung cho: 短暂