Từ: 粉嫩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉嫩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉嫩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnnèn] trắng mịn; trắng nõn。又白又嫩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩

non:non nớt
nõn:nõn chuối
nọn:bắt nọn (bắt chẹt)
nỏn:trắng nỏn
nồn:nồn nộn
nộn:phì nộn
粉嫩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉嫩 Tìm thêm nội dung cho: 粉嫩