Cao su chống va đập cửa

Từ: 粗心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗心 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūxīn] sơ ý; không cẩn thận; liều lĩnh; khinh suất; thờ ơ; hờ hững; cẩu thả; sao lãng。疏忽;不细心。
粗心大意。
sơ ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
粗心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗心 Tìm thêm nội dung cho: 粗心