Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 粗纺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūfǎng] kéo sợi thô; kéo sợi to; xe sợi; xe chỉ len。纺织过程中把棉条纺成粗纱的工序。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺
| phưởng | 纺: | phưởng (kéo sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 粗纺 Tìm thêm nội dung cho: 粗纺
