Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精打细算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精打细算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精打细算 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdǎxìsuàn] tính toán tỉ mỉ; tính toán chi li; tính toán kỹ lưỡng。(在使用人力物力上)仔细地计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
精打细算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精打细算 Tìm thêm nội dung cho: 精打细算