Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 精炼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngliàn] 1. tinh luyện; tinh chế; lọc; làm cho trong。提炼精华,除去杂质。
原油送到炼油厂去精炼。
dầu thô đýa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.
2. chặt chẽ; ngắn gọn。同"精练"。
原油送到炼油厂去精炼。
dầu thô đýa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.
2. chặt chẽ; ngắn gọn。同"精练"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |

Tìm hình ảnh cho: 精炼 Tìm thêm nội dung cho: 精炼
