Từ: 糖尿病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖尿病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 糖尿病 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángniàobìng] bệnh tiểu đường; bệnh đái đường。慢性病,以血糖增高为主要特征,病因是胰腺中的胰岛素分泌不足,食物中的碳水化合物的代谢不正常,变成葡萄糖从尿中排出体外。症状是食欲亢进,时常口渴,小便增多,身体 消瘦等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
糖尿病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖尿病 Tìm thêm nội dung cho: 糖尿病