Từ: 糖稀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖稀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糖 • 稀

Nghĩa của 糖稀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángxī] nước đường; đường loãng。含水分较多的表芽糖,淡黄色,呈胶状,可用来制糖果、糕点等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường糖:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi稀:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hì稀:hì hục, hì hụi
hề稀:cười hề hề
si稀:sân si
sè稀:sè sè; cay sè
sé稀:sé sé
sì稀:đen sì
sầy稀:sầy da
糖稀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖稀 Tìm thêm nội dung cho: 糖稀