Chữ 歿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歿, chiết tự chữ MỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歿:

歿 một

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歿

歿

Chiết tự chữ 歿

Chiết tự chữ một bao gồm chữ 歹 勹 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歿 cấu thành từ 3 chữ: 歹, 勹, 又
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 勹 bao, câu
  • 又 hựu, lại
  • một [một]

    U+6B7F, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 殁;
    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut6;

    歿 một

    Nghĩa Trung Việt của từ 歿

    (Động) Chết.
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu 嗚呼! 哀哉! 太公歿了 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.

    (Động)
    Vùi lấp, không phát huy được.

    Chữ gần giống với 歿:

    㱚, 㱛, 㱜, 歾, 歿, 殀, 殁,

    Dị thể chữ 歿

    殁,

    Chữ gần giống 歿

    沒, 輿, 辨, 樂, 具, 畿, 夰, 幾, 疈, 歸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿

    歿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歿 Tìm thêm nội dung cho: 歿