Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 累累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累累 trong tiếng Trung hiện đại:

[léiléi]
buồn thiu; rầu rĩ; ỉu xìu。憔悴颓丧的样子。
累累若丧家之狗。
buồn thiu như chó nhà có tang; bơ vơ như chó lạc nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
累累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累累 Tìm thêm nội dung cho: 累累