Từ: 繭繭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繭繭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiển kiển
Hơi tiếng nhỏ nhẹ, yếu ớt, thoi thóp. ◇Lễ Kí 記:
Ngôn dong kiển kiển
(Ngọc tảo 藻).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繭

kiền: 
kén:áo kén, cùi kén

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繭

kiền: 
kén:áo kén, cùi kén
繭繭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繭繭 Tìm thêm nội dung cho: 繭繭