Từ: thuốc xổ lãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc xổ lãi:
Dịch thuốc xổ lãi sang tiếng Trung hiện đại:
驱虫剂 《驱除肠内蛔虫、绦虫、蛲虫等寄生虫的药物, 例如驱除蛔虫的山道年, 使君子, 驱除绦虫的槟榔、绵马、石榴皮、南瓜子, 驱除蛲虫的龙胆紫。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xổ
| xổ | 搝: | xổ vào |
| xổ | 擞: | xổ nho (nói tục) |
| xổ | 擻: | xổ nho (nói tục) |
| xổ | 數: | |
| xổ | 醜: | xổ ra (tuột ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi
| lãi | 𥚥: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lời lãi |
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lãi | 𥚄: | được lãi, lời lãi |
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | 蠡: | Phạm Lãi (tên người) |
| lãi | 𧕬: | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | : | Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn. |
| lãi | 賚: | lời lãi |