Cao su chống va đập cửa

Từ: cảm bội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cảm bội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảmbội

cảm bội
Cảm kích không quên.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thảng sử đắc bị bôn tẩu, hồ khẩu hữu tư, ốc ô chi ái, cảm bội vô nhai hĩ
使走, 資, 愛, 矣 (Đệ cửu thập tam hồi) Nếu được thu dùng sai bảo, có chỗ nương thân, thương đến phận bọt bèo, thì cảm kích đội ơn muôn vàn chẳng quên.Cảm động bội phục.
◇Tô Thức 軾:
Cảm bội chi chí, bút thiệt nan tuyên
至, 宣 (Đáp lâm giang quân tri quân khải 啟) Khâm phục vô cùng, Bút mực miệng lưỡi khó mà biểu đạt hết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bội

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
bội:bội số; gấp bội
bội:bội bạc; bội ước
bội:bội can (hong khô)
bội:thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)
bội:bội bạc; bội ước
bội: 

Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

cảm bội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảm bội Tìm thêm nội dung cho: cảm bội