Cao su chống va đập cửa

Từ: 纸板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纸板 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐbǎn] giấy các-tông; giấy cứng。板状的纸。质地粗糙,较厚而硬,用来制作纸盒、纸箱等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
纸板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸板 Tìm thêm nội dung cho: 纸板