Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 线膨胀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànpéngzhàng] giãn nở theo độ dài。温度升高时固体沿着一定方向的长度的增加。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨
| bành | 膨: | bành trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |

Tìm hình ảnh cho: 线膨胀 Tìm thêm nội dung cho: 线膨胀
