Từ: 年历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年历:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 年 • 历

Nghĩa của 年历 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánlì] lịch; lịch năm; niên lịch。印有一年的月份、星期、日期、节气的单张印刷品。
年历卡片。
lịch bưu ảnh; lịch bướm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
年历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年历 Tìm thêm nội dung cho: 年历