Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 年历 trong tiếng Trung hiện đại:
[niánlì] lịch; lịch năm; niên lịch。印有一年的月份、星期、日期、节气的单张印刷品。
年历卡片。
lịch bưu ảnh; lịch bướm.
年历卡片。
lịch bưu ảnh; lịch bướm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |

Tìm hình ảnh cho: 年历 Tìm thêm nội dung cho: 年历
