Cao su chống va đập cửa

Từ: 细故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细故 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìgù] việc nhỏ mọn; chuyện vặt vãnh。 细小而值不得计较的事情。
不要为点细故而争吵。
Đừng cãi nhau vì chút chuyện vặt vãnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
细故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细故 Tìm thêm nội dung cho: 细故