Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 细菌肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细菌肥料:
Nghĩa của 细菌肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìjūnféiliào] phân bón vi sinh vật。人工培养的固氮菌、根瘤菌、磷细菌等制成的细菌制剂。施到土壤中,能固定空气中的氮,形成作物能吸收的物质,或把土壤中含磷、钾的物质变成作物能吸收的物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 细菌肥料 Tìm thêm nội dung cho: 细菌肥料
