Cao su chống va đập cửa

Từ: thính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ thính:

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5385, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廳;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 厅

Giản thể của chữ .
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)

Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廳、厛)
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂

Chữ gần giống với 厅:

, , , ,

Dị thể chữ 厅

,

Chữ gần giống 厅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅

thính [thính]

U+542C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聽;
Pinyin: ting1, ting4, yin2;
Việt bính: jan5 teng1 ting1 ting3;

thính

Nghĩa Trung Việt của từ 听

Giản thể của chữ .

thính, như "rất thính tai" (vhn)
xính, như "xúng xính" (btcn)

Nghĩa của 听 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聽、聼)
[tīng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THÍNH
1. nghe。用耳朵接收声音。
听音乐
nghe nhạc
耳朵聋了听不见。
tai điếc không nghe rõ.
你的话我已经听清楚了。
lời nói của anh tôi đã nghe rõ rồi.
2. nghe theo; tiếp thu ý kiến。听从(劝告);接受(意见)。
言听计从
nói sao nghe vậy; bảo sao nghe vậy
我劝他,他不听。
tôi khuyên nó, nó không nghe.
3. phán đoán; phán quyết。治理;判断。
听政
nắm quyền cai trị
听讼
thẩm án
4. mặc cho; để cho。听,凭;任凭。
听便
tuỳ; tuỳ ý
听其自然
để mặc đến đâu thì đến; cứ để cho tự nhiên.
5. hộp; lon。听子。(英:tin)。
听装
đóng hộp
一听香烟
một hộp thuốc lá
三听咖啡
ba hộp cà phê
Từ ghép:
听便 ; 听差 ; 听从 ; 听而不闻 ; 听风是雨 ; 听骨 ; 听喝 ; 听候 ; 听话 ; 听话儿 ; 听会 ; 听见 ; 听讲 ; 听觉 ; 听课 ; 听力 ; 听命 ; 听凭 ; 听其自然 ; 听取 ; 听任 ; 听神经 ; 听审 ; 听事 ; 听讼 ; 听天由命 ; 听筒 ; 听闻 ; 听写 ; 听信 ; 听阈 ; 听诊 ; 听诊器 ; 听证 ; 听政 ; 听之任之 ; 听众 ; 听装 ; 听子

Chữ gần giống với 听:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 听

, ,

Chữ gần giống 听

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 听 Tự hình chữ 听 Tự hình chữ 听 Tự hình chữ 听

đình, thính [đình, thính]

U+5EAD, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting2, ting4;
Việt bính: ting4
1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình;

đình, thính

Nghĩa Trung Việt của từ 庭

(Danh) Phòng chính.
◇Luận Ngữ
: Lí xu nhi quá đình (Quý thị ) Lí tôi đi qua phòng chính.

(Danh)
Sân.
◇Nguyễn Du : Vô ngôn độc đối đình tiền trúc (Kí hữu ) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.

(Danh)
Tòa án.
◎Như: pháp đình tòa án, dân sự đình tòa án dân sự, khai đình khai mạc phiên tòa.

(Danh)
Triều đình, cung đình.
§ Thông đình .

(Tính)
Thẳng.
◇Thi Kinh : Kí đình thả thạc (Tiểu nhã , Đại điền ) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính.

(Tính)

◎Như: kính thính xa lắc, cách nhau rất xa.
§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính .
đình, như "gia đình" (vhn)

Nghĩa của 庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÌNH
1. phòng lớn; phòng。厅堂。
大庭广众
đông người
2. sân; cái sân。正房前的院子。
前庭后院
sân trước sân sau
3. pháp đình; toà án。指法庭。
民庭
toà án dân sự
开庭
mở phiên toà
Từ ghép:
庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院

Chữ gần giống với 庭:

,

Chữ gần giống 庭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭

đĩnh, thính [đĩnh, thính]

U+94E4, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋌;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;

đĩnh, thính

Nghĩa Trung Việt của từ 铤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋌)
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险

Chữ gần giống với 铤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铤

,

Chữ gần giống 铤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤

đĩnh, thính [đĩnh, thính]

U+92CC, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;

đĩnh, thính

Nghĩa Trung Việt của từ 鋌

(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.

(Danh)
Thoi.
§ Thông đĩnh
.
◇Liêu trai chí dị : Hựu xuất sổ thập đĩnh (Cát Cân ) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.

(Phó)
Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa : Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần , (Điếu cổ chiến trường văn ) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)

Chữ gần giống với 鋌:

, , , , ,

Dị thể chữ 鋌

,

Chữ gần giống 鋌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌

thính [thính]

U+8074, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting1;
Việt bính: ;

thính

Nghĩa Trung Việt của từ 聴

Cũng như chữ thính .

Chữ gần giống với 聴:

,

Chữ gần giống 聴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴

thính, thinh [thính, thinh]

U+807D, tổng 22 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting1, ting4;
Việt bính: teng1 ting1 ting3
1. [旁聽] bàng thính;

thính, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 聽

(Động) Nghe, dùng tai để nghe.
◎Như: thính âm nhạc
nghe nhạc, thám thính dò la.

(Động)
Nghe theo.
◇Chiến quốc sách : Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ , , (Tề sách nhất ) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện ), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.

(Động)
Thuận theo, phục tòng.
◎Như: thính giáo vâng nghe lời dạy bảo.

(Động)
Xử đoán, xét xử.
◎Như: thính tụng xử kiện.

(Động)
Mặc, mặc kệ.
◎Như: thính kì sở chi mặc kệ đi đâu thì đi.
◇Liêu trai chí dị : Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ , (Tiên nhân đảo ) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.

(Động)
Đợi chờ.
◇Từ Vị : Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng , , (Thư mộc lan ) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.

(Danh)
Tai.
◎Như: bế mục tắc thính nhắm mắt bưng tai.

(Danh)
Dịch âm Anh ngữ "tin". Lượng từ: hộp, chai, lọ.
◎Như: nhất thính nãi phấn một lọ phấn trang sức.

(Danh)
Họ Thính.Một âm là thinh.

(Danh)
Tòa, sảnh.
§ Thông thính .
◎Như: thinh sự tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.

thính, như "thính tai" (vhn)
xính, như "xính vính (lảo đảo), xúng xính" (gdhn)

Chữ gần giống với 聽:

, , , ,

Dị thể chữ 聽

,

Chữ gần giống 聽

, , 歿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5EF3, tổng 25 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 廳

(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).

(Danh)
Phòng.
◎Như: khách thính
phòng khách, xan thính phòng ăn.

(Danh)
Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính ti giáo dục.

(Danh)
Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính phòng ca nhạc, lí phát thính tiệm làm tóc, ca phê thính hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.

sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廳:

,

Dị thể chữ 廳

,

Chữ gần giống 廳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳

Dịch thính sang tiếng Trung hiện đại:

鼻子尖 《嗅觉灵敏。》尖; 敏感; 灵敏 《生理上或心理上对外界事物反应很快。》
tai thính.
耳朵尖。
《用耳朵接收声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thính

thính:rất thính tai
thính:thính tai
thính𥺒:gạo thính
thính𥺐:mắm thính; gạo thính
thính𫃈:rang thính
thính:thính tai

Gới ý 25 câu đối có chữ thính:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

thính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thính Tìm thêm nội dung cho: thính