Chữ 爉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爉, chiết tự chữ DỘP, LẠP, SÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爉

Chiết tự chữ dộp, lạp, sáp bao gồm chữ 火 巤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爉 cấu thành từ 2 chữ: 火, 巤
  • hoả, hỏa
  • liệp
  • []

    U+7209, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: laap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 爉



    dộp, như "da phồng dộp (do bị bỏng)" (vhn)
    lạp (btcn)
    sáp, như "đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爉:

    , , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

    Chữ gần giống 爉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爉 Tự hình chữ 爉 Tự hình chữ 爉 Tự hình chữ 爉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爉

    dộp:da phồng dộp (do bị bỏng)
    lạp: 
    sáp:đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp
    爉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爉 Tìm thêm nội dung cho: 爉