Từ: 结合能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结合能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结合能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéhénéng] năng lượng liên kết。轻元素(如氢)的原子核在高温下结合成新的原子核时所放出的原子能。这种能比同样重量的重元素(如铀)的原子核裂变时放出的能量要大十倍左右。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
结合能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结合能 Tìm thêm nội dung cho: 结合能