Từ: 结缔组织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结缔组织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结缔组织 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiédì-zǔzhī] mô liên kết (trong cơ thể con người)。人体或动物体内具有支持、营养、保护和连接机能的组织,由细胞和不具有细胞结构的活质组成。如骨、软骨、韧带等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
结缔组织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结缔组织 Tìm thêm nội dung cho: 结缔组织