Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu thỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu thỉnh:
Dịch cầu thỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
xem thỉnh cầuNghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉnh
| thỉnh | 請: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu thỉnh Tìm thêm nội dung cho: cầu thỉnh
