Từ: 英略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英略:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 略

anh lược
Mưu lược sáng suốt.Anh minh và có mưu lược. ◇Trần Thư 陳書:
Cao Tổ anh lược đại độ, ứng biến vô phương
高祖英略大度, 應變無方 (Cao Tổ kỉ hạ 高祖紀下) Cao Tổ sáng suốt, có mưu lược và rộng lượng, ứng biến vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước
英略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英略 Tìm thêm nội dung cho: 英略