Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿豆蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿豆蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿豆蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜdòuyíng] nhặng xanh; ruồi xanh。苍蝇的一种, 身体较家蝇大, 黄绿色而带亮光, 喜欢吃腥臭腐败的肉类, 能传染疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
绿豆蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿豆蝇 Tìm thêm nội dung cho: 绿豆蝇