Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿豆蝇 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜdòuyíng] nhặng xanh; ruồi xanh。苍蝇的一种, 身体较家蝇大, 黄绿色而带亮光, 喜欢吃腥臭腐败的肉类, 能传染疾病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇
| dăng | 蝇: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |

Tìm hình ảnh cho: 绿豆蝇 Tìm thêm nội dung cho: 绿豆蝇
