Từ: 缓期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓期 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnqī] hoãn lại; hoãn thời gian; kéo dài thời hạn; hoãn kỳ hạn。把预定的时间向后推。
缓期执行
hoãn thời gian chấp hành
缓期付款
hoãn thời gian trả nợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
缓期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓期 Tìm thêm nội dung cho: 缓期