Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编年史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编年史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编年史 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānniánshǐ] biên niên sử; sử biên niên; ký sự niên đại。指按时间顺序记述历史史实或事件。亦称"年代史"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
编年史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编年史 Tìm thêm nội dung cho: 编年史